- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
phân phát; tỏa ra; phát ra
中分散地发出或放出某种物质、气味等fēnsǎn de fāchū huò fàngchū mǒuzhǒng wùzhì、qìwèi děng
Hoa tỏa ra mùi thơm.
phân phát; tỏa ra; phát ra
中分散地发出或放出某种物质、气味等fēnsǎn de fāchū huò fàngchū mǒuzhǒng wùzhì、qìwèi děng
Hoa tỏa ra mùi thơm.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phân phát; tỏa ra; phát ra
phân phát; tỏa ra; phát ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.