- 冖mịch(mái che, tấm phủ)
- 与dữ(ban cho, trao cho)
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách
中用笔或电脑记录文字或创作文章yòng bǐ huò diànnǎo jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng
Tôi thích viết lách.
viết lách; sáng tác văn bản
中用文字表达思想和感情的活动yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de huódòng
Anh ấy thích viết lách.
viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách
中用笔或电脑记录文字或创作文章yòng bǐ huò diànnǎo jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng
Tôi thích viết lách.
viết lách; sáng tác văn bản
中用文字表达思想和感情的活动yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de huódòng
Anh ấy thích viết lách.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách
viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách
viết; soạn
中用笔记录文字或创作文章的行为yòng bǐ jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng de xíngwéi
biên soạn; soạn thảo
中用文字表达思想和感情yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng
Anh ấy thích viết lách.
viết; soạn
中用笔记录文字或创作文章的行为yòng bǐ jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng de xíngwéi
biên soạn; soạn thảo
中用文字表达思想和感情yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng
Anh ấy thích viết lách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.