- 冖mịch(mái che, tấm phủ)
- 与dữ(ban cho, trao cho)
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
vẽ phác thảo ngoài trời; vẽ từ thực tế
Chúng tôi đi công viên để vẽ ký họa.
vẽ theo mẫu thực; vẽ ngoài trời (ký họa)
Chúng tôi đi công viên vẽ ký họa.
vẽ phác thảo ngoài trời; vẽ từ thực tế
Chúng tôi đi công viên để vẽ ký họa.
vẽ theo mẫu thực; vẽ ngoài trời (ký họa)
Chúng tôi đi công viên vẽ ký họa.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
vẽ phác thảo ngoài trời; vẽ từ thực tế
vẽ phác thảo ngoài trời; vẽ từ thực tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.