- 冖mịch(mái che, tấm phủ)
- 与dữ(ban cho, trao cho)
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
tập ảnh nghệ thuật; photobook (thường là ảnh gợi cảm của diễn viên hay người mẫu)
Cô ấy đã xuất bản một cuốn photobook.
tập ảnh nghệ thuật; photobook (thường là ảnh gợi cảm của diễn viên hay người mẫu)
Cô ấy đã xuất bản một cuốn photobook.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập ảnh nghệ thuật; photobook (thường là ảnh gợi cảm của diễn viên hay người mẫu)
tập ảnh nghệ thuật; photobook (thường là ảnh gợi cảm của diễn viên hay người mẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.