- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nhà quân sự; chuyên gia quân sự
Ông ấy là một nhà quân sự nổi tiếng.
nhà quân sự; tướng lĩnh tài ba
Ông ấy là một nhà quân sự vĩ đại.
nhà quân sự; chuyên gia quân sự
Ông ấy là một nhà quân sự nổi tiếng.
nhà quân sự; tướng lĩnh tài ba
Ông ấy là một nhà quân sự vĩ đại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà quân sự; chuyên gia quân sự
nhà quân sự; chuyên gia quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.