- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
vùng nông nghiệp; khu vực nông nghiệp
Khu vực nông nghiệp này sản xuất rất nhiều lương thực.
vùng nông nghiệp; khu vực nông nghiệp
Khu vực nông nghiệp này sản xuất rất nhiều lương thực.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
vùng nông nghiệp; khu vực nông nghiệp
vùng nông nghiệp; khu vực nông nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.