- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nước nông nghiệp
Trung Quốc không phải là một nước nông nghiệp.
nước nông nghiệp
Trung Quốc không phải là một nước nông nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
nước nông nghiệp
nước nông nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.