- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
máy móc nông nghiệp; cơ giới nông nghiệp
Cơ giới hóa nông nghiệp có thể nâng cao hiệu quả sản xuất.
máy móc nông nghiệp; cơ giới nông nghiệp
Cơ giới hóa nông nghiệp có thể nâng cao hiệu quả sản xuất.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
máy móc nông nghiệp; cơ giới nông nghiệp
máy móc nông nghiệp; cơ giới nông nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.