Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
bỏ (thói quen); cai (rượu, thuốc); giới (tránh điều xấu)
Anh ấy đã bỏ thuốc rồi.
cảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
中警惕或制止某种不好的行为或习惯jǐngtì huò zhìzhǐ mǒu zhǒng búhǎo de xíngwéi huò xíguàn
Bạn phải bỏ thuốc lá.
răn bảo; cảnh báo; cai (bỏ thói quen); răn giới
中劝告或警告某人不要做坏事quànggào huò jǐngggào mǒurén búyào zuò huàishì
Anh ấy đã bỏ thuốc lá rồi.
giới luật (Phật giáo); răn giới; từ bỏ
中佛教修行者应该遵守的规则fójiào xiūxíng zhě yīnggāi zūnshǒu de guīzé
Anh ấy tuân thủ giới luật Phật giáo.
nhẫn (đeo ngón tay); răn cấm; từ bỏ (thói quen xấu)
中戴在手指上的金属饰品dài zài shǒuzhǐ shàng de jīnshǔ shìpǐn
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.
khuyến khích; khuyến khích cố gắng
中劝告某人要努力或改正错误quàngào mǒurén yào nǔlì huò gǎizhèng cuòwù
bỏ (thói quen); cai (rượu, thuốc); giới (tránh điều xấu)
Anh ấy đã bỏ thuốc rồi.
cảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
中警惕或制止某种不好的行为或习惯jǐngtì huò zhìzhǐ mǒu zhǒng búhǎo de xíngwéi huò xíguàn
Bạn phải bỏ thuốc lá.
răn bảo; cảnh báo; cai (bỏ thói quen); răn giới
中劝告或警告某人不要做坏事quànggào huò jǐngggào mǒurén búyào zuò huàishì
Anh ấy đã bỏ thuốc lá rồi.
giới luật (Phật giáo); răn giới; từ bỏ
中佛教修行者应该遵守的规则fójiào xiūxíng zhě yīnggāi zūnshǒu de guīzé
Anh ấy tuân thủ giới luật Phật giáo.
nhẫn (đeo ngón tay); răn cấm; từ bỏ (thói quen xấu)
中戴在手指上的金属饰品dài zài shǒuzhǐ shàng de jīnshǔ shìpǐn
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.
khuyến khích; khuyến khích cố gắng
中劝告某人要努力或改正错误quàngào mǒurén yào nǔlì huò gǎizhèng cuòwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.