- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bộ Nông nghiệp
Bộ Nông nghiệp đã ban hành chính sách mới.
Bộ Nông nghiệp
Bộ Nông nghiệp
Bộ Nông nghiệp đã ban hành chính sách mới.
Bộ Nông nghiệp
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Nông nghiệp
Bộ Nông nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.