- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 亡vong(mất, chết)
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
mùa bận rộn nông vụ; mùa vụ (nông nghiệp)
Vào mùa nông bận, nông dân đều rất bận rộn.
mùa bận rộn nông vụ; mùa vụ (nông nghiệp)
Vào mùa nông bận, nông dân đều rất bận rộn.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
mùa bận rộn nông vụ; mùa vụ (nông nghiệp)
mùa bận rộn nông vụ; mùa vụ (nông nghiệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.