- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]
Oan oan tương báo không bao giờ kết thúc, hận thù sẽ không bao giờ dừng lại.
oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]
Oan oan tương báo không bao giờ kết thúc, hận thù sẽ không bao giờ dừng lại.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]
oan oan tương báo, bao giờ mới thôi? (hận thù trả thù nhau mãi không dứt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.