- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
kẻ ngốc bị lợi dụng; con mồi dễ lừa; người dễ bị móc túi
Anh ấy luôn là người chi tiêu hoang phí.
kẻ bị lợi dụng tiền bạc; người hay bị chặt chém; "con mồi" béo bở
Anh ấy luôn là người có tiền nhưng không có óc.
kẻ ngốc bị lợi dụng; con mồi dễ lừa; người dễ bị móc túi
Anh ấy luôn là người chi tiêu hoang phí.
kẻ bị lợi dụng tiền bạc; người hay bị chặt chém; "con mồi" béo bở
Anh ấy luôn là người có tiền nhưng không có óc.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
kẻ ngốc bị lợi dụng; con mồi dễ lừa; người dễ bị móc túi
kẻ ngốc bị lợi dụng; con mồi dễ lừa; người dễ bị móc túi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.