- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
kẻ thù; đối thủ [thành ngữ]
Họ là kẻ thù.
kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp [thành ngữ]
Họ là kẻ thù không đội trời chung nhiều năm.
kẻ thù; đối thủ [thành ngữ]
Họ là kẻ thù.
kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp [thành ngữ]
Họ là kẻ thù không đội trời chung nhiều năm.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
kẻ thù; đối thủ [thành ngữ]
kẻ thù; đối thủ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.