- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
nỗi oan; tình tiết oan khuất
Anh ấy muốn đòi lại công bằng cho oan tình của mình.
nỗi oan; tình tiết oan khuất
Anh ấy muốn minh oan cho bản thân.
nỗi oan; tình tiết oan khuất
Anh ấy muốn đòi lại công bằng cho oan tình của mình.
nỗi oan; tình tiết oan khuất
Anh ấy muốn minh oan cho bản thân.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nỗi oan; tình tiết oan khuất
nỗi oan; tình tiết oan khuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.