- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
oan uổng; vu oan; buộc tội oan
中不公平地指责某人做了坏事,但其实他没有做bù gōngpíng de zhǐzé mǒurén zuòle huàishì, dàn qíshí tā méiyǒu zuò
Bạn đã oan uổng cho tôi rồi!
oan uổng; oan ức; (bị) oan
中不公正;受到不公正的对待bù gōngzhèng;shòudào bù gōngzhèng de duìyù
Số tiền này tiêu thật không đáng.
oan uổng; vu oan; buộc tội oan
中不公平地指责某人做了坏事,但其实他没有做bù gōngpíng de zhǐzé mǒurén zuòle huàishì, dàn qíshí tā méiyǒu zuò
Bạn đã oan uổng cho tôi rồi!
oan uổng; oan ức; (bị) oan
中不公正;受到不公正的对待bù gōngzhèng;shòudào bù gōngzhèng de duìyù
Số tiền này tiêu thật không đáng.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
oan uổng; vu oan; buộc tội oan
oan uổng; vu oan; buộc tội oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
oan uổng; oan ức; bị oan
Anh ấy bị oan rồi.
bất bình; bất công; oan ức
中不公平对待;使人吃亏或受冤bù gōngpíng duìdài; shǐ rén chīkuī huò shòu yuān
oan khuất; nỗi oan; sự bất công
中不公平地对待某人;让人受到不应有的委屈bù gōngpíng de duìdài mǒu rén;ràng rén shòudào bù yīngyoǔ de wěiqù
oan uổng; oan ức; bị oan
Anh ấy bị oan rồi.
bất bình; bất công; oan ức
中不公平对待;使人吃亏或受冤bù gōngpíng duìdài; shǐ rén chīkuī huò shòu yuān
oan khuất; nỗi oan; sự bất công
中不公平地对待某人;让人受到不应有的委屈bù gōngpíng de duìdài mǒu rén;ràng rén shòudào bù yīngyoǔ de wěiqù