- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
vu khống; vu hãm; dàn dựng bằng chứng để hại người
Anh ấy bị vu oan rồi.
vu khống; vu hãm; dựng chuyện hãm hại
dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo
vu khống; vu hãm; dàn dựng bằng chứng để hại người
Anh ấy bị vu oan rồi.
vu khống; vu hãm; dựng chuyện hãm hại
dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
vu khống; vu hãm; dàn dựng bằng chứng để hại người
vu khống; vu hãm; dàn dựng bằng chứng để hại người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.