oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
Bạn có cảm thấy tủi thân không?
bất bình; bức xúc; tức tối
Trong lòng anh ấy cảm thấy rất tủi thân.
chịu oan ức; cảm thấy bị oan; làm ai tủi thân
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
Bạn có cảm thấy tủi thân không?
bất bình; bức xúc; tức tối
Trong lòng anh ấy cảm thấy rất tủi thân.
chịu oan ức; cảm thấy bị oan; làm ai tủi thân
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đã làm tôi cảm thấy oan ức.
Bạn đã làm tôi cảm thấy oan ức.