- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
(lóng) kẻ ngốc; người bị lừa; con mồi (thường dùng hài hước hoặc tự chế giễu)
Anh ấy đúng là một kẻ ngốc.
(lóng) kẻ ngốc; người bị lừa; con mồi (thường dùng hài hước hoặc tự chế giễu)
Anh ấy đúng là một kẻ ngốc.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
(lóng) kẻ ngốc; người bị lừa; con mồi (thường dùng hài hước hoặc tự chế giễu)
(lóng) kẻ ngốc; người bị lừa; con mồi (thường dùng hài hước hoặc tự chế giễu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.