- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.
thiền định; suy tư sâu lắng
Tôi thiền mười phút mỗi ngày.
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.
thiền định; suy tư sâu lắng
Tôi thiền mười phút mỗi ngày.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.