măng mùa đông (măng nhỏ và non, đào trước khi nhú lên khỏi đất)
Tôi thích ăn măng mùa đông.
măng mùa đông (măng nhỏ và non, đào trước khi nhú lên khỏi đất)
Tôi thích ăn măng mùa đông.
măng mùa đông (măng nhỏ và non, đào trước khi nhú lên khỏi đất)
măng mùa đông (măng nhỏ và non, đào trước khi nhú lên khỏi đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.