- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
giày trượt băng; dao trượt băng
Cô ấy thích trượt băng bằng giày trượt băng.
lưỡi giày trượt băng; giày trượt băng
Anh ấy thích trượt băng trên lưỡi dao trượt băng.
giày trượt băng; dao trượt băng
Cô ấy thích trượt băng bằng giày trượt băng.
lưỡi giày trượt băng; giày trượt băng
Anh ấy thích trượt băng trên lưỡi dao trượt băng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.