- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
Kỷ băng hà là một thời kỳ trong lịch sử Trái Đất.
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
Kỷ băng hà là một thời kỳ trong lịch sử Trái Đất.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.