- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tiệm đồ lạnh; tiệm chè đá (đặc biệt phục vụ đá bào và các món ngọt lạnh) (Đài Loan)
Món đá bào ở tiệm kem này rất ngon.
tiệm đồ lạnh; tiệm chè đá (đặc biệt phục vụ đá bào và các món ngọt lạnh) (Đài Loan)
Món đá bào ở tiệm kem này rất ngon.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
tiệm đồ lạnh; tiệm chè đá (đặc biệt phục vụ đá bào và các món ngọt lạnh) (Đài Loan)
tiệm đồ lạnh; tiệm chè đá (đặc biệt phục vụ đá bào và các món ngọt lạnh) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.