- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
thuốc nhuộm băng (thuốc nhuộm azoic)
Thuốc nhuộm azoic là một loại thuốc nhuộm tổng hợp.
thuốc nhuộm băng (thuốc nhuộm azoic)
Thuốc nhuộm azoic là một loại thuốc nhuộm tổng hợp.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
thuốc nhuộm băng (thuốc nhuộm azoic)
thuốc nhuộm băng (thuốc nhuộm azoic)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.