- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
Trong thời kỳ băng hà, có rất nhiều băng trên Trái Đất.
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
Trong thời kỳ băng hà, có rất nhiều băng trên Trái Đất.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.