- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
hố băng; lỗ trên băng
Cái hang băng này rất sâu.
hố nứt băng; hang băng
hố băng; lỗ trên băng
Cái hang băng này rất sâu.
hố nứt băng; hang băng
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
hố băng; lỗ trên băng
hố băng; lỗ trên băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.