- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
đá băng châu (canxit trong suốt dùng trong quang học)
đá băng châu (canxit trong suốt dùng trong quang học)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
đá băng châu (canxit trong suốt dùng trong quang học)
đá băng châu (canxit trong suốt dùng trong quang học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.