- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
đèn băng; đèn làm từ băng
Đèn băng là nét đặc trưng của mùa đông miền Bắc Trung Quốc.
đèn băng; đèn làm từ băng
Đèn băng là nét đặc trưng của mùa đông miền Bắc Trung Quốc.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn băng; đèn làm từ băng
đèn băng; đèn làm từ băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.