- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
điểm đông đặc; điểm đóng băng
Điểm đóng băng của nước là 0 độ C.
điểm đông đặc; điểm đóng băng
Điểm đóng băng của nước là 0 độ C.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm đông đặc; điểm đóng băng
điểm đông đặc; điểm đóng băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.