- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
long não (borneol); băng phiến
Băng phiến là một loại thuốc Đông y.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
long não (borneol); băng phiến
Băng phiến là một loại thuốc Đông y.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
long não (borneol); băng phiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.