- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng
Anh ấy thích xem các trận đấu khúc côn cầu trên băng.
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng; (vật) puck
Anh ấy thích chơi khúc côn cầu trên băng.
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng
Anh ấy thích xem các trận đấu khúc côn cầu trên băng.
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng; (vật) puck
Anh ấy thích chơi khúc côn cầu trên băng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng
khúc côn cầu trên băng; môn hockey băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.