- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
túi đá; túi chườm lạnh
Bạn có cần một túi chườm đá không?
túi đá; túi chườm lạnh
Bạn có cần một túi chườm đá không?
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi đá; túi chườm lạnh
túi đá; túi chườm lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.