- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
vầng trăng; (văn) băng luân
vầng trăng; (văn) băng luân
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
vầng trăng; (văn) băng luân
vầng trăng; (văn) băng luân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.