- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
axit axetic băng; axit axetic khan
Axit axetic băng là một chất lỏng không màu.
axit axetic băng; axit axetic khan
Axit axetic băng là một chất lỏng không màu.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
axit axetic băng; axit axetic khan
axit axetic băng; axit axetic khan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.