- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
giày trượt băng
Đôi giày trượt băng này rất đẹp.
giày trượt băng
Tôi thích đi giày trượt băng.
giày trượt băng
Đôi giày trượt băng này rất đẹp.
giày trượt băng
Tôi thích đi giày trượt băng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày trượt băng
giày trượt băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.