- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
bão tuyết; bão băng giá
Bão băng đến rồi, mọi người phải cẩn thận.
bão tuyết; bão băng giá
Cơn bão băng đã tấn công thành phố này.
bão tuyết; bão băng giá
Bão băng đến rồi, mọi người phải cẩn thận.
bão tuyết; bão băng giá
Cơn bão băng đã tấn công thành phố này.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
bão tuyết; bão băng giá
bão tuyết; bão băng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.