- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
quyết toán; quyết toán ngân sách
Chúng tôi đang làm quyết toán hàng năm.
quyết toán; thanh toán cuối kỳ
Chúng tôi đang quyết toán.
quyết toán; quyết toán ngân sách
Chúng tôi đang quyết toán ngân sách năm nay.
quyết toán; quyết toán ngân sách
Chúng tôi đang làm quyết toán hàng năm.
quyết toán; thanh toán cuối kỳ
Chúng tôi đang quyết toán.
quyết toán; quyết toán ngân sách
Chúng tôi đang quyết toán ngân sách năm nay.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
quyết toán; quyết toán ngân sách
quyết toán; quyết toán ngân sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.