- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên hỏi tôi một câu hỏi.
bất ngờ; đột ngột
Anh ấy bất ngờ hỏi tôi một câu hỏi.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên hỏi tôi một câu hỏi.
bất ngờ; đột ngột
Anh ấy bất ngờ hỏi tôi một câu hỏi.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.