- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
kho đông lạnh; phòng đông lạnh
Phòng đông lạnh này rất lớn.
kho đông lạnh; phòng đông lạnh
Phòng đông lạnh này rất lớn.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kho đông lạnh; phòng đông lạnh
kho đông lạnh; phòng đông lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.