- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
chất làm mát; chất làm lạnh
Loại chất làm mát này rất hiệu quả.
chất làm mát; chất làm lạnh
Loại chất làm mát này rất hiệu quả.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất làm mát; chất làm lạnh
chất làm mát; chất làm lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.