- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
nước làm mát (trong lò phản ứng)
Nước làm mát được dùng để làm mát máy móc.
nước làm mát (trong lò phản ứng)
Nước làm mát được dùng để làm mát máy móc.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước làm mát (trong lò phản ứng)
nước làm mát (trong lò phản ứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.