- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
đậu phụ lụa dùng lạnh với các loại topping (món Nhật "hiyayakko")
Tôi thích ăn đậu phụ lạnh.
đậu phụ lụa dùng lạnh với các loại topping (món Nhật "hiyayakko")
Tôi thích ăn đậu phụ lạnh.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
đậu phụ lụa dùng lạnh với các loại topping (món Nhật "hiyayakko")
đậu phụ lụa dùng lạnh với các loại topping (món Nhật "hiyayakko")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.