- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
chất làm lạnh; môi chất lạnh
Loại điều hòa này sử dụng chất làm lạnh gì?
chất làm lạnh; môi chất lạnh
Loại điều hòa này sử dụng chất làm lạnh gì?
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
chất làm lạnh; môi chất lạnh
chất làm lạnh; môi chất lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.