- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh lùng và nghiêm nghị; khắc khổ
Anh ấy trông rất lạnh lùng.
lạnh lùng và nghiêm nghị; khắc khổ
Anh ấy trông rất lạnh lùng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh lùng và nghiêm nghị; khắc khổ
lạnh lùng và nghiêm nghị; khắc khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.