- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
phòng lạnh; điều hòa không khí
Trong phòng lạnh rất thoải mái.
phòng có điều hòa không khí; phòng lạnh
Phòng này có máy lạnh không?
phòng lạnh; điều hòa không khí
Trong phòng lạnh rất thoải mái.
phòng có điều hòa không khí; phòng lạnh
Phòng này có máy lạnh không?
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
phòng lạnh; điều hòa không khí
phòng lạnh; điều hòa không khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.