- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
chườm lạnh; đắp lạnh
Xin hãy chườm lạnh cho tôi một chút.
chườm lạnh; đắp lạnh
Xin hãy chườm lạnh cho tôi một chút.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
chườm lạnh; đắp lạnh
chườm lạnh; đắp lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.