- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
miếng chườm lạnh
Bạn có cần miếng gạc lạnh không?
miếng chườm lạnh
Bạn có cần miếng gạc lạnh không?
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
miếng chườm lạnh
miếng chườm lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.