- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
hệ thống điều hòa không khí (làm mát và sưởi ấm)
Căn phòng này có hệ thống sưởi và làm mát.
điều hòa không khí và sưởi ấm trung tâm
Căn phòng này có điều hòa và sưởi ấm.
hệ thống điều hòa không khí (làm mát và sưởi ấm)
Căn phòng này có hệ thống sưởi và làm mát.
điều hòa không khí và sưởi ấm trung tâm
Căn phòng này có điều hòa và sưởi ấm.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
hệ thống điều hòa không khí (làm mát và sưởi ấm)
hệ thống điều hòa không khí (làm mát và sưởi ấm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.