- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.